| Chỉ số | 2025 | 2026 | Δ |
|---|---|---|---|
| ĐTB chung toàn quốc | 6,172 | 5,838 | ▼0,33 |
| Toán · Trung bình | 4,78 | 5,65 | ▲0,87 |
| Toán · Trung vị | 4,60 | 5,50 | ▲0,90 |
| Ngữ văn · Trung bình | 7,00 | 6,50 | ▼0,50 |
| Ngữ văn · Trung vị | 7,25 | 6,75 | ▼0,50 |
| Tổ hợp | ĐTB'25 | ĐTB'26 | Trung vị'26 |
|---|---|---|---|
| A00 | 19,37 | 19,41 | 19,75 |
| A01 | 18,87 | 18,41 | 18,50 |
| B00 | 18,29 | 19,69 | 19,95 |
| C00 | 19,72 | 17,23 | 17,25 |
| D01 | 18,58 | 19,01 | 15,00 |
| Môn | ĐTB 2025 | ĐTB 2026 | Biến Động | Trung Vị 2026 | % Dưới 5 | % Từ 9+ | Điểm 10 | TS Dự Thi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toán | 4,78 | 5,65 | ▲ +0,87 | ~5,50 | 38% ✓ | 8% | ~4,200 | 1,213K |
| Ngữ Văn | 7,00 | 6,50 | ▼ −0,50 | ~6,75 | 11% ✓ | 5% | 0 ✓ | 1,213K |
| Hóa Học | 6,06 | 6,28 | ▲ +0,22 | ~6,20 | 20% | 7% | — | ~350K |
| Tiếng Anh | 5,10 | 5,07 | ▼ −0,03 | ~4,80 | 45% | 5% | — | ~650K |
| Vật Lý | 5,80 | 5,56 | ▼ −0,24 | ~5,40 | 35% | 5% | — | ~270K |
| Địa Lý | 5,40 | 5,10 | ▼ −0,30 | ~5,00 | 40% | 4% | — | ~380K |
| Lịch Sử * | 8,00 | ~6.50 | ▼ ~−1.50 | ~6.80 | 10% | 5% | — | 570K |
| Tổ Hợp | Môn Thi | ĐTB 2025 | ĐTB 2026 | Δ | Trung Vị 2026 | Chênh ĐTB−TV | Số TS | Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A00 | Toán·Lý·Hóa | 19,37 | 19,41 | +0,04 | 19,75 | −0.34 | 175.241 | KHTN |
| A01 | Toán·Lý·Anh | 18,87 | 18,41 | −0.46 | 18,50 | −0.09 | 143.177 | KHTN |
| B00 | Toán·Hóa·Sinh | 18,29 | 19,69 | +1,40 | 19,95 | −0.26 | 47,200 | KHTN |
| C00 | Văn·Sử·Địa | 19,72 | 17,23 | −2.49 | 17,25 | −0.02 | 277.165 | KHXH |
| D01 | Toán·Anh·Văn | 18,58 | 19,01 | +0,43 | 15,00 | +4.01 ⚠ | 330.523 | KT/KT |
| Hạng | Tỉnh/TP | Vùng | ĐTB | Số TS | Ghi Chú |
|---|
| Tổ Hợp | Điểm | Tổng |
|---|---|---|
| A01 | 9,75+10+10 | 29,75 |
| D01 | 10+9+10 | 29,0 |
| C00 | 9,25+9,5+10 | 28,75 |
Điểm xuất phát 2026: hệ thống đang chuyển từ "học để thi" sang "học để làm, sáng tạo" — nhưng lộ trình còn dài.
📌 STEM: Toán phục hồi là nền tảng. Hệ sinh thái: clb lập trình, NCKH, kết nối doanh nghiệp công nghệ từ cấp THCS.
📌 Năng lực số: AI literacy, coding, data literacy vào chương trình PT — thi thực hành, không chỉ lý thuyết.
📌 Tiếng Anh: Mục tiêu 2030 — 50% HS THPT đạt B1 CEFR; 30% đạt B2. Lớp tăng cường ở huyện/xã vùng khó.
📌 Dữ liệu GD: Hệ thống dữ liệu đến từng trường — phát hiện sớm trường yếu, can thiệp có mục tiêu.
📌 Tự chủ ĐH: Điểm THPT là một tiêu chí, không phải tất cả. Khuyến khích ĐH đề thi riêng, phỏng vấn, hồ sơ năng lực.