📊 Pi Study Infographic: Bùi Quốc Anh
Dashboard Toàn Cảnh THPT 2026
Bộ GD&ĐT công bố 01/07/2026 · Kỳ thi 11–12/06/2026 · 34 tỉnh/thành · 2.478 điểm thi · 54.409 phòng thi
1.213.695
Thí sinh dự thi
5,838
ĐTB toàn quốc
99,18%
Tỷ lệ dự thi
5
Thủ khoa 30/30
~4,200
Điểm 10 Toán
📈 Tổng Quan
📚 Điểm Các Môn
📊 Phổ Điểm
🎓 Tổ Hợp ĐH
🗺 Tỉnh/Thành
👑 Thủ Khoa
🎯 Phân Tích & Vision
1.213.695
Thí sinh dự thi
▲ +2,1% vs 2025
5,838
ĐTB chung toàn quốc
▲ Toán +0,87
5
Thủ khoa 30/30
= 2025
~4,200
Điểm 10 môn Toán
▲ ×8 lần 2025
ĐTB 2025 vs 2026 — Tất Cả Môn
Nguồn: Bộ GD&ĐT chính thức · (*) Lịch Sử 2026: ước tính từ báo chí
Phân Bổ Thí Sinh Theo Tổ Hợp 2026
D01 đứng đầu 330.523 ts (27.3%) · C00 thứ hai 277.165 ts (22.9%) · KHXH vượt KHTN
Top 5 Tỉnh Dẫn Đầu
🥇Ninh Bình
6,320
🥈Hà Nội
6,177
🥉Hải Phòng
6,167
4Nghệ An
6,166
5Hà Tĩnh
6,149
Nhóm Cần Hỗ Trợ
30Cao Bằng
5,379
31Điện Biên
5,337
32Đắk Lắk
5,319
33Vĩnh Long
5,243
34Sơn La
4,979
Dấu Ấn Nổi Bật 2026
🔴 Toán: 38% ts dưới 5 — đề phân hóa mạnh
🟢 Điểm 10 Toán: ~4,200 (×8 năm trước)
🟡 Văn học: 0 điểm 10 chính thức
🔵 Lịch Sử: điểm giỏi giảm 62%→35%
🟣 Tiếng Anh: thấp nhất (5.07), 45% dưới 5
🟠 B00: thủ khoa tăng 1→4 (×4 lần 2025)
⚪ TP.HCM: 3/5 suất thủ khoa tuyệt đối
🏆 Ninh Bình: vô địch cả nước lần đầu
👑Thủ Khoa Tuyệt Đối 30/30 · 2026
①
Bắc Ninh
A00 · Toán·Lý·Hóa
30
②
Đắk Lắk
B00 · Toán·Hóa·Sinh
30
③
TP.HCM
B00 · Toán·Hóa·Sinh
30
④
TP.HCM
B00 · Toán·Hóa·Sinh
30
⑤
TP.HCM
B00 · Toán·Hóa·Sinh
30
TP.HCM 3/5 suất · B00 4/5 · A00: 8→1 (−87,5%) so 2025 · Cận tuyệt đối: A01 29,75 (HN).
Trung Bình & Trung Vị · 2025 → 2026
Chỉ số20252026Δ
ĐTB chung toàn quốc6,1725,838▼0,33
Toán · Trung bình4,785,65▲0,87
Toán · Trung vị4,605,50▲0,90
Ngữ văn · Trung bình7,006,50▼0,50
Ngữ văn · Trung vị7,256,75▼0,50
Toán & Ngữ văn (2 môn bắt buộc): Bộ GD&ĐT công bố cả TB & trung vị mỗi năm. ĐTB chung 2025 (6,172) theo tổng hợp báo chí; 2026 (5,838) chính thức.
Tổ Hợp ĐH · ĐTB & Trung Vị
Tổ hợpĐTB'25ĐTB'26Trung vị'26
A0019,3719,4119,75
A0118,8718,4118,50
B0018,2919,6919,95
C0019,7217,2317,25
D0118,5819,0115,00
Trung vị tổ hợp 2025 chưa công bố. D01: trung vị thấp (15,0) dù ĐTB 19,01 → phổ lệch phải mạnh (T.Anh kéo xuống).
ĐTB 2025 vs 2026 — So Sánh Từng Môn
(*) Lịch Sử 2026: ước tính · Nguồn: Bộ GD&ĐT chính thức
ĐTB & Trung Vị Từng Môn 2026
Đường vàng = Trung Vị · Toán & Văn: Bộ GD&ĐT công bố · Còn lại: ước tính
Bảng Chi Tiết — ĐTB, Trung Vị, Phân Bổ Điểm, Điểm 10
MônĐTB 2025ĐTB 2026Biến Động Trung Vị 2026% Dưới 5% Từ 9+ Điểm 10TS Dự Thi
Toán4,785,65▲ +0,87~5,5038% ✓8%~4,2001,213K
Ngữ Văn7,006,50▼ −0,50~6,7511% ✓5%0 ✓1,213K
Hóa Học6,066,28▲ +0,22~6,2020%7%—~350K
Tiếng Anh5,105,07▼ −0,03~4,8045%5%—~650K
Vật Lý5,805,56▼ −0,24~5,4035%5%—~270K
Địa Lý5,405,10▼ −0,30~5,0040%4%—~380K
Lịch Sử *8,00~6.50▼ ~−1.50~6.8010%5%—570K
✓ = số liệu Bộ GD&ĐT công bố chính thức · * = ước tính từ tổng hợp báo chí · Trung vị Toán, Văn: chính thức; còn lại: ước tính
Phổ Điểm — % Thí Sinh Theo Dải Điểm 2026
(*) Toán, Văn: Bộ GD&ĐT · Lịch Sử: Bộ GD&ĐT (giỏi 62%→35%) · Còn lại: ước tính tổng hợp
% Thí Sinh Dưới 5 Điểm Từng Môn
Ngưỡng đỏ: >35% · Vàng: 20–35% · Xanh: <20% · T.Anh & Toán cao nhất
Phổ Điểm Trực Quan — Thanh Ngang 100%
Dưới 5 (yếu/kém)
5–6.9 (TB)
7–8.9 (Khá–Giỏi)
Từ 9 (Xuất sắc)
Toán: 38% dưới 5 (chính thức) · Văn: 10,8% dưới 5 (chính thức) · Lịch Sử: điểm giỏi giảm từ 62%→35%
📌Insight — Toán
ĐTB tăng +0,87 nhưng 38% vẫn dưới 5. Điểm 10 tăng ×8. Đề phân hóa cực mạnh — GDPT 2018 phát huy với HS giỏi, nhưng cần bồi dưỡng đại trà.
📌Insight — Tiếng Anh
ĐTB 5,07 — thấp nhất. 45% dưới 5. Khoảng cách chuyên vs đại trà rất lớn. Đề chuẩn CEFR chưa phù hợp đại trà. Cần đột phá chính sách ngoại ngữ QG lần 2.
📌Insight — Lịch Sử
"Mưa điểm" chấm dứt: điểm giỏi 62%→35%. ĐTB giảm ~1.5. Đề mở, phân tích thay thuộc lòng — đúng hướng. Cần lộ trình chuyển đổi GV & SGK đồng bộ.
ĐTB Tổ Hợp 2025 vs 2026 + Trung Vị
Đường vàng = Trung vị 2026 · D01: chênh ĐTB−TV ≈4 điểm (bất thường)
Số Thí Sinh Đăng Ký Theo Tổ Hợp 2026
D01: 330.523 (27.3%) · C00: 277.165 (22.9%) · B00 ít nhất: 47,200 (3.9%)
Bảng Chi Tiết 5 Tổ Hợp Chính 2026
Tổ HợpMôn ThiĐTB 2025ĐTB 2026ΔTrung Vị 2026Chênh ĐTB−TVSố TSNhóm
A00Toán·Lý·Hóa19,3719,41+0,0419,75−0.34175.241KHTN
A01Toán·Lý·Anh18,8718,41−0.4618,50−0.09143.177KHTN
B00Toán·Hóa·Sinh18,2919,69+1,4019,95−0.2647,200KHTN
C00Văn·Sử·Địa19,7217,23−2.4917,25−0.02277.165KHXH
D01Toán·Anh·Văn18,5819,01+0,4315,00+4.01 ⚠330.523KT/KT
⚠ D01: ĐTB cao (19,01) nhưng TV thấp (15,00) → phổ lệch phải cực mạnh do T.Anh kéo xuống · C00: giảm mạnh nhất vì Lịch Sử hết mưa điểm
🔍Nghịch Lý D01 — ĐTB vs Trung Vị
D01 có ĐTB 19.01 nhưng TV chỉ 15.00 — chênh 4 điểm. Phân bổ lệch phải: đông ts KHXH học Anh yếu bị kéo xuống (T.Anh ĐTB 5.07), trong khi nhóm nhỏ chuyên ngữ đẩy ĐTB lên. Cần đọc TV khi xét điểm chuẩn D01.
🔍C00 Giảm Mạnh — Tín Hiệu Tích Cực
C00 giảm −2.49 (19.72→17.23) — mạnh nhất. Nguyên nhân: Lịch Sử chấm dứt "mưa điểm". Điểm chuẩn C00 Sư phạm Lịch Sử, Văn hóa học dự báo giảm 2–3 điểm. Đây là tín hiệu đúng hướng về chất lượng đánh giá thực chất.
Top 15 Tỉnh/Thành — ĐTB 2026
Điểm 10 Môn Toán — Top 8 Tỉnh/Thành
HN: 676 bài (16% tổng ~4,200) · Điểm 10 tập trung vùng ĐB Bắc Bộ & Nghệ An
Phân Tích Khoảng Cách Vùng Miền — 34 Tỉnh/Thành 2026
HạngTỉnh/TPVùngĐTBSố TSGhi Chú
Đầy đủ 34 tỉnh/thành sau sáp nhập (6 TP + 28 tỉnh, hiệu lực 01/7/2025), xếp theo ĐTB tất cả các môn. Nguồn: Bộ GD&ĐT / VietnamNet · Tổng 1.208.863 TS · TB chung toàn quốc 5,838. Cột "Số TS" = số thí sinh dự thi của tỉnh/thành.
🏆
Ninh Bình Vươn Lên #1
Lần đầu dẫn đầu cả nước ĐTB 6,320. Tăng 2 bậc từ 2025. Dẫn đầu cả Toán lẫn Văn. Mô hình giáo dục Ninh Bình đáng nghiên cứu nhân rộng.
⚠️
Sơn La <5,0 — Cần Hành Động
Chênh ≈1,34 điểm với Ninh Bình (6,320 vs 4,979). Tây Bắc (Sơn La, Điện Biên), Tây Nguyên, ĐBSCL cần chính sách đặc thù: hạ tầng, GV, học bổng dân tộc thiểu số.
🔀
Đắk Lắk: Nghịch Lý Phân Tầng
#32 ĐTB toàn quốc nhưng có 1 thủ khoa 30/30 (B00). Phân tầng sâu ngay trong tỉnh — nhóm nhỏ xuất sắc và đại trà còn khoảng cách rất lớn.
👑5 Thủ Khoa Điểm Tuyệt Đối 30/30 · 2026
①
Bắc Ninh
A00 (Toán·Lý·Hóa) · SBD 240116xx
30/30
②
Đắk Lắk
B00 (Toán·Hóa·Sinh) · SBD 660144xx
30/30
③
TP.HCM (1)
B00 (Toán·Hóa·Sinh) · SBD 790118xx
30/30
④
TP.HCM (2)
B00 (Toán·Hóa·Sinh) · SBD 791057xx
30/30
⑤
TP.HCM (3)
B00 (Toán·Hóa·Sinh) · SBD 791058xx
30/30
TP.HCM: 3/5 (60%) · B00: 4/5 (80%) · A00: giảm từ 8 suất (2025) xuống 1 (−87.5%)
🎯Điểm 10 Toán — Top 8 Tỉnh
🥇 HN 676 · 🥈 HCM 445 · 🥉 Nghệ An 350
Ninh Bình 287 · Hưng Yên 286 · Bắc Ninh 272
Thanh Hóa 241 · Hà Tĩnh 238 · Tổng cả nước: ~4,200
📊Thủ Khoa Tuyệt Đối: 2025 vs 2026 (Theo Tổ Hợp)
B00: 1→4 (+300%) · A00: 8→1 (−87.5%) · Vật Lý đề khó → A00 sụt
🏅Cận Tuyệt Đối HN
Tổ HợpĐiểmTổng
A019,75+10+1029,75
D0110+9+1029,0
C009,25+9,5+1028,75
Radar Năng Lực — ĐTB Các Môn 2025 vs 2026
Biến Động ĐTB Tổ Hợp (Δ = 2026 − 2025)
C00 giảm mạnh nhất (−2.49) · B00 tăng mạnh nhất (+1,40)
💬Nhận Định Chuyên Gia
"Phổ điểm THPT 2026 có sự phân hóa cao, phản ánh sát hơn năng lực thực chất của học sinh. Điểm chuẩn đại học dự báo giảm 1–3 điểm — đặc biệt A01 và C00."
GS.TSKH Nguyễn Đình Đức · ĐH Quốc Gia HN · Báo CP 01/07/2026
"Phổ điểm đẹp, phân hóa tốt. Ngữ văn khác hình dung của nhiều người. Tiếng Anh cần chuyển hoàn toàn sang giao tiếp thực tế và chuẩn quốc tế."
PGS.TS Nguyễn Đức Sơn · Hiệu trưởng ĐH SP HN · Dân Việt 01/07/2026
🎯4 Ưu Tiên Chính Sách 2026–2030
🗺
Thu Hẹp Khoảng Cách Vùng Miền
Chênh ≈1,34 điểm (Ninh Bình 6,320 vs Sơn La 4,979). Tây Bắc, Tây Nguyên, ĐBSCL cần chính sách đặc thù: ngân sách, GV, học bổng ưu tiên HS dân tộc thiểu số, trường bán trú chất lượng.
🌐
Đột Phá Ngoại Ngữ QG Lần 2
ĐTB 5,07 là rào cản hội nhập. Tái cơ cấu đề án: chuẩn CEFR thực chất, tăng giờ thực hành, công nhận IELTS/TOEFL, GV đạt C1+.
🎓
Đa Phương Thức Tuyển Sinh ĐH
Điểm chuẩn giảm 1–3 điểm. Các trường đa dạng hóa: học bạ, năng khiếu, phỏng vấn, chứng chỉ QT — giảm phụ thuộc điểm thi THPT.
📈
Duy Trì & Mở Rộng GDPT 2018
Toán +0,87 sau 2 năm triển khai. Tiếp tục bồi dưỡng GV, Rubric đánh giá thực chất, SGK bộ mới xuyên suốt K1–K12.
🔮Vision 2030 — Giáo Dục Việt Nam Hội Nhập

Điểm xuất phát 2026: hệ thống đang chuyển từ "học để thi" sang "học để làm, sáng tạo" — nhưng lộ trình còn dài.

📌 STEM: Toán phục hồi là nền tảng. Hệ sinh thái: clb lập trình, NCKH, kết nối doanh nghiệp công nghệ từ cấp THCS.

📌 Năng lực số: AI literacy, coding, data literacy vào chương trình PT — thi thực hành, không chỉ lý thuyết.

📌 Tiếng Anh: Mục tiêu 2030 — 50% HS THPT đạt B1 CEFR; 30% đạt B2. Lớp tăng cường ở huyện/xã vùng khó.

📌 Dữ liệu GD: Hệ thống dữ liệu đến từng trường — phát hiện sớm trường yếu, can thiệp có mục tiêu.

📌 Tự chủ ĐH: Điểm THPT là một tiêu chí, không phải tất cả. Khuyến khích ĐH đề thi riêng, phỏng vấn, hồ sơ năng lực.

Nguồn: Bộ GD&ĐT (01/07/2026) · VnExpress · Dân Trí · Dân Việt · Báo Chính Phủ · VOV · VietnamNet · Eva.vn · Thanh Niên · Tuổi Trẻ
(*) Số liệu ~ hoặc * là ước tính từ tổng hợp báo chí. Số chính thức đầy đủ chờ báo cáo Bộ GD&ĐT.
Infographic: Bùi Quốc Anh  ·  Phiên bản: v2.0  ·  Cập nhật 01/07/2026
© 2026 Pi Study · All rights reserved. · Phân Tích Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2026